ân oán

  1. dt. ân nghĩa thù oán: Chút còn ân oán đôi đường chửa xong (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ân oán
Một người đàn ông và một người đàn bà đứng đối diện nhau, khuôn mặt họ thể hiện sự phức tạp của ân oán.